LỜI GIẢI ONLINE

Looking Back Unit 2 SGK Tiếng Anh 9 Mới

Looking Back Unit 2

1.Complete the word webs with nouns and adjectives connected with the city. (Hoàn thành mạng từ với các danh từ và tính từ liên quan tới thành phố.

Nouns: skyscraper, dweller, index, asset, metro, traffic jam, urban sprawl, shopping mall, gallery, cinema, recreational facilities.

Adjectives: cosmopolitan, metropolitan, multicultural, urban, downtown, populous, livable, modern, polluted.

2. Put one word from the box in each gap. (Điền 1 từ trong bảng vào chỗ trống.)

1. fascinating 2. noisy 3. full 4. crowded
5. urban 6. fabulous 7. bored

3. Complete each sentence with the word given, using comparison. … (Hoàn thành câu với những từ đã cho, sử dụng cấu trúc so sánh.)

  1. as interesting as.
  2. the fastest.
  3. the shortest.
  4. less entertaining.
  5. more carefully

4. Complete each space with a phrasal verb from the list. ... (Hoàn thành chỗ trống với những cụm động từ trong danh sách.)

1. turned down 2. going on 3. get over 4. cheered up 5. turn back 6. found out

5. Rewrite each sentence so that it has a similar meaning and … (Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi và có sử dụng các từ in hoa)

  1. Turn off the lights when you leave the classroom.
  2. Mai grew up in a small town in the south.
  3. Kathy looked for the restaurant on her mobile phone.
  4. My grandmother has got over her operation.
  5. We are looking forward to seeing you again.

6. Work in two teams. The first team gives the name of a city or town in Viet Nam. … (Làm việc theo 2 nhóm. Nhóm đầu tiên đưa ra tên của 1 thành phố hay thị trấn. Nhóm còn lại nói bất cứ một điểm du lịch tự nhiên hoặc nhân tạo nổi tiếng và ngược lại. Nhóm có nhiều hơn là nhóm thắng.)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *