LỜI GIẢI ONLINE

Bài 11 Phần Bài Tập Hóa 8

Bài tập

1. Trang 36 VBT Hóa học 8

Hãy tính hóa trị của đồng Cu, photpho P, silic Si và sắt Fe trong các công thức hóa học sau: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3.

Lời giải

Cu(OH)2 PCl5 SiO2 Fe(NO3)3
Cu hóa trị II P hóa trị V Si hóa trị IV Fe hóa trị III

2. Trang 36 VBT Hóa học 8

Cho biết nhóm công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau (X, Y là những nguyên tố nào đó) : XO, YH3.

Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất của X với Y trong số các công thức cho sau đây :

A. XY3,

B. X3Y,

C. X2Y3,

D. X3Y2,

E. XY

Lời giải

Hóa trị của X: a = (1.II)/1 = II; Hóa trị của Y: b = (3.I)/1 = III

Công thức dạng chung của hợp chất: XxYy. Theo quy tắc hóa trị: x.II = y.III

x/y = III/II → x = 3, y = 2; Công thức hóa học đúng: X3Y2

3. Trang 36 VBT Hóa học 8

Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có công thức hóa học là Fe2O3, hãy chọn công thức hóa học đúng trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO4) sau :

A. FeSO4,

B. Fe2SO4,

C. Fe2(SO4)2,

D. Fe2(SO4)3,

E. Fe3(SO4)2

Lời giải

Hóa trị của Fe: a = (3.II)/2 = III

Công thức dạng chung của hợp chất: Fex(SO4)y

Theo quy tắc hóa trị: x.II = y.III

x/y = II/III → x = 2, y = 3; Công thức hóa học đúng: Fe2(SO4)3

4. Trang 36 VBT Hóa học 8

Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm kali K, bari Ba, nhôm Al lần lượt liên kết với :

a) Cl.

b) Nhóm (SO4).

Lời giải

a) Công thức dạng chung Theo quy tắc hóa trị x y CTHH Phân tử khối
K KxCly x/y = I/I 1 1 KCl 39.1 + 35,5.1 = 74,5
Ba BaxCly x/y = I/II 1 2 BaCl2 137.1 + 35,5.2 = 208
Al AlxCly x/y = I/III 1 3 AlCl3 27.1 + 35,5.3 = 133,5
b) Công thức dạng chung Theo quy tắc hóa trị x y CTHH Phân tử khối
K Kx(SO4)y x/y = II/I 2 1 K2SO4 39.2 + 32.1 + 16.4 = 174
Ba Bax(SO4)y x/y = II/II 1 1 BaSO4 137.1 + 32.1 + 16.4 = 233
Al Alx(SO4)y x/y = II/III 2 3 Al2(SO4)3 27.2+(32.1 + 16.4).3= 342

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *